ma sát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lực cản trở chuyển động tương đối giữa hai bề mặt tiếp xúc: "ma sát" là hiện tượng vật lý xảy ra khi hai vật thể tiếp xúc và trượt hoặc có xu hướng trượt lên nhau, tạo ra một lực chống lại chuyển động.
- Sự va chạm, mâu thuẫn trong quan hệ giữa người với người: "ma sát" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự cọ xát, xung đột nhỏ hoặc bất đồng ý kiến giữa các cá nhân hoặc nhóm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa vật lý):
- Lực ma sát giúp chúng ta không bị trượt ngã khi đi trên sàn.
- Bôi trơn động cơ để giảm ma sát giữa các chi tiết kim loại.
Danh từ (nghĩa xã hội):
- Không thể tránh khỏi một vài ma sát nhỏ khi làm việc nhóm.
- Ma sát giữa hai nước láng giềng đã được giải quyết thông qua đàm phán.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tạo ra ma sát": gây ra sự căng thẳng hoặc mâu thuẫn.
- Việc phân chia tài sản không công bằng có thể tạo ra ma sát trong gia đình.
"Giảm thiểu ma sát": làm giảm sự cản trở hoặc xung đột.
- Một nhà lãnh đạo giỏi biết cách giảm thiểu ma sát trong nội bộ.
Biến thể và từ liên quan
Ma sát nghỉ: Lực ma sát xuất hiện khi có xu hướng chuyển động tương đối nhưng vật thể vẫn đứng yên.
- Nhờ có ma sát nghỉ, chiếc hộp mới không bị trượt khỏi mặt bàn nghiêng.
Ma sát trượt: Lực ma sát xuất hiện khi hai bề mặt trượt lên nhau.
- Đẩy một thùng hàng nặng trên sàn, bạn phải thắng được lực ma sát trượt.
Ma sát lăn: Lực cản khi một vật lăn trên một bề mặt.
- Bánh xe được phát minh để thay thế ma sát trượt bằng ma sát lăn, nhỏ hơn nhiều.
Điện ma sát: Hiện tượng tích điện do cọ xát giữa hai vật thể.
- Hiện tượng điện ma sát giải thích vì sao ta bị giật khi chạm vào tay nắm cửa kim loại.
Từ đồng nghĩa
- Lực cản (nghĩa vật lý): lực ngăn cản chuyển động.
- Sự cọ xát (nghĩa xã hội): sự va chạm, mâu thuẫn nhỏ.
Thành ngữ liên quan
- "Dầu bôi trơn": (nghĩa bóng) yếu tố giúp giảm bớt mâu thuẫn, giúp mọi việc trôi chảy.
- Lời khen chân thành đôi khi là thứ dầu bôi trơn hiệu quả nhất cho các mối quan hệ, giúp giảm ma sát.
- Tác dụng giữa hai vật tiếp xúc, ít nhất có một vật chuyển động. Điện ma sát. Điện xuất hiện khi hai vật khô xát vào nhau.